0

[Chia Sẻ] 50+ Status tiếng hàn hay về tình yêu HOT 2024

Bạn đang có người yêu là người Hàn Quốc? Bạn muốn bắt Trend những câu nói nổi tiếng trên mạng xã hội? Cùng khám phá ngay 50 stt tiếng hàn về tình yêu thông qua bài viết của https://cdspbinhphuoc.edu.vn/ bên dưới nhé

1. Stt tiếng hàn về tình yêu đơn phương 

  • 내가 당신을 미친 듯이 사랑했다고 말하면 당신은 내가 거짓말을 하고 있다는 것을 알게 될 것입니다.

Tạm dịch: Nếu anh nói rằng anh yêu em điên cuồng, em sẽ biết anh đang nói dối.

  • 누군가의 행복이 당신이 그 일부가 아니라는 것을 의미하더라도 그 사람이 행복하기를 원할 때 누군가를 사랑한다는 것을 알 수 있습니다.

Tạm dịch: Yêu là tìm hạnh phúc của mình trong hạnh phúc của người mình yêu.

  • 사랑을 받지 못하더라도 사랑 주는 것을 멈추지 마세요. 미소를 지으며 인내심을 가지십시오.

Tạm dịch: Đừng từ bỏ tình yêu cho dù bạn không nhận được nó. Hãy mỉm cười và kiên nhẫn.

  • 당신의 눈웃음, 손길 한번이라도 명령할 수 있다면 나는 내 목숨을 바치겠습니다.

Tạm dịch: Anh sẵn sàng từ bỏ cuộc sống này để đổi lấy một nụ cười trên đôi mắt em, một cái chạm trên bàn tay em.

  • 누군가를 그리워하는 최악의 방법은 그 사람을 가질 수 없다는 사실을 알면서 그 사람 옆에 앉는 것입니다.

Tạm dịch: Bạn cảm thấy nhớ nhất một ai đó là khi bạn ở ngồi bên người đó và biết rằng người đó không bao giờ thuộc về bạn.

  • 당신은 세상에 단 한 사람일 수도 있지만, 한 사람에게는 세상일 수도 있습니다.

Tạm dịch: Bạn có thể là một người trên thế giới này nhưng cũng có thể là cả thế giới với một ai đó.

  • 사랑은 우리의 것을 다른 사람에게 주고 싶어하고 그의 기쁨을 우리의 기쁨으로 느끼는 것입니다.

Tạm dịch: Tình yêu bao gồm khát vọng dâng hiến những gì của mình với người khác và cảm nhận niềm vui của người khác như của mình. 

  • 사랑하는 사람을 완전히 불행하다고 부르는 사람은 아무도 없게 하십시오. 돌려받지 못한 사랑에도 무지개가 있습니다.

Tạm dịch: Ai khi yêu cũng xứng đáng được hạnh phúc. Kể cả tình cảm không được đáp lại cũng sẽ có được cầu vồng của riêng mình.

  • 짝사랑은 외로운 마음의 무한한 저주입니다.

Tạm dịch: Yêu đơn phương là lời nguyền vô bờ bến của một trái tim cô đơn.

Stt tiếng hàn về tình yêu đơn phương 

Stt tiếng hàn về tình yêu đơn phương

2. Stt tiếng hàn về tình yêu ngọt ngào sâu sắc

  • 난 부자도 아니고 큰 집도 없고 차도 없어. 하지만 널 세상에서 가장 행복한 아내로 만들어줄게

Tạm dịch: Anh không giàu có, không có nhà to, cũng không có xe hơi. Nhưng anh sẽ khiến em trở thành người vợ hạnh phúc nhất thế giới

  • 내가 당신의 첫 데이트, 키스, 사랑은 아닐지라도 당신의 마지막이고 싶어요

Tạm dịch: Anh có thể không phải là cuộc hẹn hò đầu tiên, nụ hôn hay tình yêu đầu tiên của em, nhưng anh muốn là người cuối cùng

  • 어디를 봐도 당신의 사랑이 연상됩니다. 당신이 내 세상입니다

Tạm dịch: Ở mọi nơi đi qua anh đều liên tưởng về tình yêu của em. Em chính là thế giới của anh

  • 내가 사랑이 뭔지 안다면 당신 덕분입니다

Tạm dịch: Nếu anh biết tình yêu là gì, đó chính là nhờ em

  • 당신을 볼 때 내 눈 앞에 내 남은 인생이 펼쳐집니다

Tạm dịch: Khi anh nhìn em, anh thấy phần còn lại của cuộc đời anh ở trước mắt

  • 지금보다 당신을 더 사랑할 수 없다고 맹세하지만 내일 더 사랑할 것을 압니다

Tạm dịch: Anh thề anh không thể yêu em nhiều hơn anh bây giờ, nhưng anh biết anh sẽ yêu em nhiều hơn vào ngày mai

  • 나는 당신을 찾았기 때문에 천국은 필요 없다. 나는 당신이 있기 때문에 꿈은 필요 없다

Tạm dịch: Anh không cần thiên đường vì anh đã tìm thấy em. Anh không cần ước mơ vì anh đã có em

  • 난 당신과 있을 때 더 나다워진다

Tạm dịch: Anh là chính anh nhiều hơn khi ở bên em

Stt tiếng hàn về tình yêu ngọt ngào sâu sắc

Stt tiếng hàn về tình yêu ngọt ngào sâu sắc

3. Stt tiếng hàn về tình yêu lãng mạn 

  • 그를 쳐다보니 이미 그가 나를 응시하고 있을 때 기분이 최고다

Tạm dịch: Cảm giác tuyệt vời nhất là khi bạn nhìn anh ấy và thấy anh ấy đang nhìn chằm chằm vào bạn

  • 만약 인생을 다시 산다면 당신을 더 빨리 찾을 거

Tạm dịch: Nếu anh được sống một lần nữa, anh sẽ tìm đến em sớm hơn

  • 당신이 만날 때 가장 반갑고 헤어질 때 가장 힘든 사람이 되고 싶습니다

Tạm dịch: Anh muốn là người mà em vui nhất khi gặp và lưu luyến nhất khi rời xa

  • 세계에 당신은 불행하게도 한 사람이다. 그러나 나에게 당신은 세계다

Tạm dịch: Đối với thế giới có thể em chỉ là một người bình thường. Nhưng với anh, em là cả thế giới

  • 당신을 만나는 것을 나를 적 협력에 가장 좋은 일이 있다

Tạm dịch: Gặp được em là điều tốt đẹp nhất từng xảy đến với anh

  • 제 마음 을 훔쳐 가 셨어요

Tạm dịch: Em đã đánh cắp trái tim của anh mất rồi

  • 너무 멋있어서 심장이 아파요

Tạm dịch: Em thật sự quá tuyệt vời, làm trái tim anh đau đớn

  • 언제나 제 마음 속에 있어요

Tạm dịch: Em lúc nào cũng hiện diện trong trái tim em

  • 진심으로 사랑해

Tạm dịch: Anh yêu em bằng cả trái tim mình

  • 내 심장은 너를 향해 뛰고 있어

Tạm dịch: Trái tim của anh đập là vì em

  • 너가 나를 사랑해줄 때까지 기다릴게 

Tạm dịch: Anh chờ em cho đến khi em yêu anh.

  • 난 너가 좋아서 너가 하는 것도 다 좋아 

Tạm dịch: Anh thích em vì thế anh thích mọi thứ em làm.

  • 당신 덕분에 난 더 좋은 사람이 되고 싶어졌어요 

Tạm dịch: Em làm anh muốn trở thành người đàn ông tốt hơn.

  • 너는 내 전부야 너는 사랑이야

Tạm dịch: Em là tất cả của anh, tình yêu của anh.

  • 사랑은 그저 사랑이다. 절대 설명 될 수 없다

Tạm dịch: Yêu là yêu thôi, không thể nào giải thích được

  • 내가 얼마나 사랑하는지 모를 거야

Tạm dịch: Em không biết anh yêu em nhiều như thế nào đâu.

  • 나는 아내가 하나빡에 없어. 바로 너야

Tạm dịch: Anh chỉ có duy nhất một người vợ, đó chính là em

  • 날 위해서 요리도 해주고 다리미질도 해줄거야?

Tạm dịch: Em sẽ nấu ăn cho anh, ủi quần áo cho anh chứ?

  • 세계에 당신은 불행하게도 한 사람이다. 그러나 나에게 당신은 세계다

Tạm dịch: Đối với thế giới có thể em chỉ là một người bình thường. Nhưng với anh, em là cả thế giới

  • 당신을 만나는 것을 나를 적 협력에 가장 좋은 일이 있다

Tạm dịch: Gặp được em là điều tốt đẹp nhất từng xảy đến với anh

  • 제 마음 을 훔쳐 가 셨어요

Tạm dịch: Em đã đánh cắp trái tim của anh mất rồi

>>> Gợi ý hay: STT phản bội, bị mọc sừng trong tình yêu

4. Stt tiếng hàn về tình yêu thông qua phim

  • “나를 좋아하는 이유는요? 바로 당신이기 때문입니다. 그것이 유일한 이유입니다. 당신을 좋아하지 않는 방법을 알 수 있도록 다른 이유를 찾을 수 있었으면 좋겠습니다. 정말 다른 방법이 없다면, 내가 너무 비참하더라도 친구처럼 조용히 네 옆에 있어야 할 것 같다”고 말했다. – Lời hồi đáp 1997

Tạm dịch: Lý do em thích anh à? Chỉ vì đó là anh thôi. Lý do duy nhất đấy. Ước gì em có thể tìm được những lý do khác để em biết cách thôi không thích anh nữa. Nếu thực sự không có cách nào thì em đành âm thầm ở bên anh, như một người bạn, dù em sẽ rất đau khổ.

  • “내가 왜 당신을 사랑하는지 묻지 마세요. 사랑은 답이 없는 질문이다.” – Phim Phẩm chất quý ông (A Gentleman’s Dignity)

Tạm dịch: Đừng hỏi vì sao em yêu anh. Tình yêu là câu hỏi không có lời giải đáp.

  • “남자들은 언젠가 당신을 좋아하지만 다음 날에는 바뀔 수 있습니다. 요점은 그들이 이틀 동안 스스로에게 솔직해지려고 노력한다는 것입니다.” – Phim Bản tình ca mùa đông 

Tạm dịch: Đàn ông thích em vào một ngày nào đó nhưng họ có thể thay đổi ngay vào ngày hôm sau. Vấn đề là họ đang cố gắng trở nên thật thà với chính bản thân mình trong cả hai ngày đó. 

  • “우리가 정말 사랑한다면 아무 의미도 없을 것 같아요. 부부에게 집은 그다지 큰 문제가 되지 않습니다. 그들에게는 상대방의 마음속 자리가 가장 중요한 집이다.”- Phim Khát khao hạnh phúc 2012 (I need romance 2012)

Tạm dịch: Nếu chúng ta thật sự yêu nhau, em nghĩ điều đó chẳng có nghĩa lý gì cả. Một ngôi nhà không phải là vấn đề quá lớn cho một cặp tình nhân. Với họ, một vị trí trong trái tim đối phương mới chính là ngôi nhà quan trọng nhất

  • “지금 이 순간 우리 모두는 사랑의 반대말이 ‘증오’나 ‘혐오’가 아니라는 것을 깨닫습니다. ‘사랑하다’의 반대말은 ‘사랑했어요’입니다. 과거형이에요.” – Phim Mặt trời của chàng Joo (The master’s sun)

Tạm dịch: Vào lúc này, chúng ta đều nhận ra rằng từ trái nghĩa với yêu không phải là “ghét” hay “không thích”. Từ trái nghĩa với “yêu” là “Anh đã yêu em”. Nó là thì quá khứ.

  • “내가 얼마나 오랫동안 당신을 찾았는지 아세요? 나한테 심장마비를 일으키려고 그러는 거야? 그의 마음은 매일 실망으로 무너집니다. 폭발하고 싶은 것 같았다. 그는 더 이상 자신을 알아볼 수 없었습니다. 미칠 것 같아. 큰 소리로 외쳐도 그는 여전히 마음이 편하지 않았다. 모든 것은 당신이 나타나야만 해결될 수 있습니다. 좋아해요!”

Tạm dịch: Em có biết anh đã tìm kiếm em lâu đến mức nào không? Em đang cố làm anh đau tim à? Trái tim anh tan vỡ từng ngày trong thất vọng. Nó như muốn nổ tung ra. Anh không thể nhận ra chính mình nữa. Anh sắp phát điên rồi. Ngay cả khi hét lên thật to thì anh vẫn không thấy thoải mái hơn được. Tất cả chỉ được hóa giải khi em xuất hiện. Anh thích em!

  • “18살이 되면 우리는 누군가와 쉽게 사랑에 빠지고, 작은 일에도 걱정을 많이 하게 된다. 18살이 되면 어른들은 우리가 단순한 일에도 쉽게 웃는다고 자주 말한다. 하지만 그 당시에는 우리 모두 어른들보다 더 성실하고 헌신적이었다”- Phim Hồi đáp 1997 (Reply 1997)

Tạm dịch: Tuổi 18, chúng ta dễ dàng yêu một ai đó, cũng thường lo âu vì những chuyện cỏn con. Tuổi 18, người lớn thường hay nói chúng ta dễ dàng bật cười vì những chuyện giản đơn. Nhưng lúc ấy, chúng ta đều thật lòng, dốc lòng dốc sức hơn cả người lớn.

  • “그리고 10년이 지난 지금도 18살 때처럼 저는 여전히 열정을 다해 여러분을 향해 달려갑니다. 나는 언제나 끝이 너인 길을 걷는다. 이것이 제가 촛불을 끌 때 바라는 소원입니다.” – Phim Những người thừa kế (The heirs)

Tạm dịch: Và dù cho 10 năm sau, cũng vẫn giống như khi 18 tuổi, anh vẫn chạy về phía em với lòng tràn đầy nhiệt tình. Anh đi trên con đường mà điểm cuối lúc nào cũng là em. Đây chính là điều ước của anh khi thổi nến.Caption tiếng Hàn về tình yêu dễ thương

Stt tiếng hàn về tình yêu thông qua phim

Stt tiếng hàn về tình yêu thông qua phim

5. Stt tiếng hàn buồn về tình yêu

  • 사랑에 깊이 빠지면, 더욱 슬픈 고민을 많이 하게 된다.

Tạm dịch: Nếu bạn yêu sâu đậm, bạn sẽ có nhiều buồn phiền hơn.

  • 용서하는 것은 좋은 일이나 잊어버리는 것이 가장 좋다.

Tạm dịch: Tha thứ là tốt, nhưng quên đi chính là điều tốt nhất.

  • 우리는 서로 많이 싸웠 지만 막상 헤어지려 하니 눈물이 났어요.

Tạm dịch: Chúng tôi đã cãi nhau rất nhiều, nhưng đến khi chia tay tôi lại khóc.

  • 나는 두 사람이 서로 좋아하면 함께 할 것이라고 생각했었다.

Tạm dịch: Trước đây em từng nghĩ, chỉ cần 2 người thích nhau thì sẽ được ở bên nhau.

  • 우리는 의도 한대로 미래에 대해 이야기합니다. 널 잃을 줄은 몰랐어.

Tạm dịch: Chúng ta nói về tương lai như thể chúng ta dự định như thế. em chưa bao giờ nghĩ mình sẽ mất đi anh.

  • 나는 그를 좋아하기 때문에 후회합니다. 그러나 시간이 돌아 오면 나는 그를 다시 좋아할 줄 알았습니다.

Tạm dịch: Em hối hận vì ella đã thích anh nhưng nếu thời gian quay trở lại, em biết là mình nhất định sẽ thích anh thêm lần nữa.

Stt tiếng hàn buồn về tình yêu

Stt tiếng hàn buồn về tình yêu

Trên đây là một số stt tiếng hàn hay về tình yêu ngắn gọn nhưng ý nghĩa nhất. Hi vọng một số câu nói này sẽ giúp bạn gửi gắm được tâm tư, tình cảm của mình.

Rate this post

Nguyễn Thu Hương

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *